Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "độ sâu" (1)

độ sâu
Tiếng Anh Danh từdepth
Từ vựng của tôi
Hài cốt được tìm thấy ở độ sâu khoảng 0,7 mét.
The remains were found at a depth of about 0.7 meters.

swap_horiz Từ liên quan "độ sâu" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "độ sâu" (3)

thích đi đây đi đó sau khi nghỉ hưu
I want to travel everywhere after I retire.
Hài cốt được tìm thấy ở độ sâu khoảng 0,7 mét.
The remains were found at a depth of about 0.7 meters.
Tòa nhà cũ kỹ đã sụp đổ sau trận bão.
The old building collapsed after the storm.